nghe ngóng

  1. être aux écoutes; suivre
    • Nhà báo nghe ngóng thời sự
      journaliste aux écoutes de l'actualité
    • Nghe ngóng tình hình
      suivre les événements

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nghe ngóng"

nghe ngóng
Anh ấy nghe ngóng tin tức từ bên trong căn phòng.